| chín tầng mây | Khoảng rất cao trên không trung: cho lên chín tầng mây. |
| chín tầng mây | ng Khoảng cao trên không: Tâng bốc nhau đến chín tầng mây. |
| chín tầng mây | d. Khoảng cao trên không trung. |
| Chớp lửa nháy lên tận chín tầng mây. |
| Tháp cao chín tầng biểu thị cchín tầng mâycao vời vợi của chốn cửu trùng. |
| Chị cũng cho rằng những bộ phim đừng lúc nào cũng phản ánh sex như một lạc thú ngây ngất trên cchín tầng mây. |
| Thế nhưng một số người , kể cả nam lẫn nữ lại không thể đạt đến cái cảm giác mà dân gian gọi là lên cchín tầng mây. |
| Đinh Trầm Ca ký tên thật Mạc Phụ dưới những dòng thơ hào sảng như "Buổi ta vác cây đàn vào gió cát/ Hồn không theo nên thân xác liêu xiêu/ Ném nốt nhạc lên cchín tầng mâydạt/ Nghe quê người mưa rớt hột cô liêu". |
| Một Facebooker viết : Tôn Ngộ Không nhào lộn thì lên cchín tầng mây; thanh niên thích thể hiện nhào lộn kiểu này thì chỉ có xuống 9 tầng địa ngục. |
* Từ tham khảo:
- chín tới
- chín trùng
- chinh
- chinh
- chinh an
- chinh bỉnh