| chín muồi | tt. Thật chín, gần rụng: Mẹ già như trái chín muồi trên cây (CD). |
| chín muồi | tt. 1. (Quả cây) chín hết mức, theo quá trình phát triển: Chuối đã chín muồi trên cây. 2. Có mức độ phát triển đầy đủ nhất, có thể tác động vào để thay đổi trạng thái hoặc thay đổi giai đoạn phát triển: điều kiện đã chín muồi. |
| chín muồi | tt Nói sự việc đã đầy đủ sự kiện lắm rồi: Giải quyết kịp thời và đứng đắn mọi vấn đề đã chín muồi (PhVĐồng). |
| chín muồi | t. Nói sự việc đã đầy đủ điều kiện để xảy ra: Thời cơ đã chín muồi. |
Ba cô vác gậy chòi đào , Có một quả chín biết vào tay ai ? Trên cây có quả chín muồi Anh trông mỏi mắt , anh chòi mỏi tay. |
Cây cao có quả chín muồi Em không cho anh chọc , con dòi nó cũng ăn. |
| Có thể nói , thời điểm đó cũng là thời điểm cchín muồiđể bước vào Hiệp định Paris , bởi có nhiều quốc gia vận động , bản thân Mỹ cũng muốn (ban đầu không muốn). |
| Phụ nữ ở độ tuổi 50 cchín muồivề kinh nghiệm và họ cũng có những đối tác từng trải chuyện này. |
| Đến lúc Trang lún sâu vào tình yêu của tôi và muốn tôi về ra mắt gia đình nhưng tôi nhất định phải chờ thời cơ cchín muồi. |
| "Thủ phạm" hàng đầu khiến ô tô dễ bị cháy nổ Theo các chuyên gia , cháy ô tô có nhiều nguyên nhân , nhưng tập trung nhiều vào các yếu tố sau đây : Sai sót thiết kế Lỗi thiết kế thường sẽ không gây ra một vụ cháy nhưng nó có thể tạo nên điều kiện cchín muồidẫn tới vụ cháy. |
* Từ tham khảo:
- chín người mười làng
- chín người mười ý
- chín nhịn mười ăn
- chín nhớ mười thương
- chín phương trời mười phương đất
- chín phương trời mười phương Phật