| chín bệ | dt. C/g. Chín từng hay chín trùng, tức chín bậc thang bước lên ngai vua Tức cửu-trùng, // bt. (R) Ngai vua, ông vua: Tâu qua chín bệ. |
| chín bệ | dt. Ngôi vua, vua (theo cách gọi tôn kính). |
| chín bệ | dt (Ngai vua đặt trên chín bậc bệ) Ngôi vua: Trên chín bệ mặt trời gang tấc (CgO). |
| chín bệ | dt. Chín bậc thềm, chỉ ngôi vua: Trên chín bệ mặt trời gang tấc (Ng.gia.Thiều). |
| chín bệ | d. Ngôi vua (cũ). |
| chín bệ | Chín bậc thềm, ý nói ông vua: Trên chín bệ mặt trời gang tấc (C-o). |
| Bộ Lễ bèn làm giấy dâng lên chỗ chín bệ và nhà vua bèn xuống chỉ cho ông cụ già họ Chu sung vào một chân trong Cẩn Tín Viện để ở luôn nơi Thành Vàng sớm tối chế giấy cung cho cả một hoàng tộc và cả một triều đình. |
* Từ tham khảo:
- chín bói
- chín cây
- chín chắn
- chín châu mười mường
- chín chữ cao sâu
- chín chữ cù lao