| chiết khấu thương mại | Nh. Chiết khấu danh nghĩa. |
| Các hãng sơn cố gắng giành thị phần bằng giá cạnh tranh và cchiết khấu thương mạilớn. |
| Cuộc chiến về giá , chiết khấu Xác định không cạnh tranh được với các hãng lớn về quảng cáo , quảng bá sản phẩm qua các kênh truyền thông hoặc các chương trình cộng đồng với kinh phí lớn , các hãng sơn nhỏ hơn có kế hoạch giành thị phần bằng giá cạnh tranh và cchiết khấu thương mạilớn. |
| Sơn TOA triển khai chiến dịch hội nghị khách hàng kèm cchiết khấu thương mạiđến các nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và đội thợ xây dựng. |
| Khi sử dụng thẻ này , khách hàng sẽ được hưởng các dịch vụ thanh toán hiện đại của Vietinbank , như thanh toán phí cầu đường , cước taxi , viện phí , hóa đơn điện , nước , viễn thông , nộp thuế , vé tàu , trả lương , học phí , gửi tiết kiệm tại ATM Bên cạnh đó , khách hàng còn có các quyền lợi từ chương trình khách hàng thân thiết Co.opmart như tích điểm , nhận cchiết khấu thương mại, khuyến mãi , nhận quà sinh nhật , quà Tết , và các chương trình khuyến mãi dành riêng cho thẻ đồng thương hiệu do Vietinbank Saigon Co.op và Visa phối hợp thực hiện. |
* Từ tham khảo:
- chiết ma
- chiết mữu
- chiết phong
- chiết quang
- chiết quắc
- chiết suất tuyệt đối