| chiết ma | tt. Có nhiều bệnh, nhiều tai hoạ, lắm nỗi bất hạnh, khổ đau. |
| chiết ma | dt. Ngb. Tai-hoạ. |
| Theo thống kê của Cục CSĐT tội phạm về ma túy (C47 , Bộ Công an) , lực lượng chức năng đã phát hiện ba vụ tách cchiết matúy tổng hợp từ thuốc thú y. Trong đó có vụ đặc biệt lớn là phá bốn xưởng sản xuất ma túy từ thuốc thú y trên địa bàn quận Thanh Xuân , Hà Nội , thu giữ gần 540 viên ma túy tổng hợp , 72 g ketamine thành phẩm cùng hàng chục lít dung dịch thuốc thú y , máy dập và nhiều tang vật liên quan để điều chế sản xuất ma túy. |
* Từ tham khảo:
- chiết phong
- chiết quang
- chiết quắc
- chiết suất tuyệt đối
- chiết thu
- chiết tích