| chiến tranh phá hoại | Chiến tranh tiến hành bằng những hoạt động phá hoại trên các lĩnh vực quân sự kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng v.v. làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ. |
| chiến tranh phá hoại | dt (H. phá: làm tan vỡ; hoại: hỏng nát) Chiến tranh nhằm mục đích làm tan hoang đất nước thù địch về mọi mặt: Đế quốc dùng chiến tranh phá hoại làm cho dân thường đau khổ vô cùng. |
| Khi Mỹ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc , cha mẹ cậu bé phải bán rẻ hết nhà cửa , xưởng máy , để sơ tán về quê tại xã Cổ Nhuế , huyện Từ Liêm. |
| Nói cụ thể hơn vào khoảng những năm 1960 62 gì đó , khi mà Văn nghệ quân đội ra công khai đã được vài năm , cần có người giữ gôn mục phê bình trên báo thì cũng chỉ có Nhị Ca là ứng cử viên duy nhất , và ông đã trở thành một thành viên chính thức của Văn nghệ quân đội , ngay từ trước khi xảy ra cuộc chiến tranh phá hoại (5 8 1964). |
Trong chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc , cầu Long Biên có ý nghĩa vô cùng đặc biệt vì nó là cây cầu duy nhất chở hàng hóa bằng đường bộ , đường sắt từ cảng Hải Phòng , từ biên giới phía Bắc về Hà Nội để rồi tỏa ra các nẻo đường lớn nhỏ chi viện cho chiến trường miền Nam. |
| Cuộc chiến tranh phá hoại của thằng Mỹ bắt đầu bùng nổ ở một vài điểm ngoài Bắc. |
| Nhưng chiến tranh phá hoại của giặc Mỹ ập đến. |
Thời chiến tranh phá hoại , tôi đi sơ tán , ở cùng dân. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh qua tay người khác
- chiến tranh tâm lí
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh thông thường
- chiến tranh thực dân
- chiến tranh tiền tệ