| chiến tranh điện tử | Những hoạt động nhằm hạn chế, làm mất hiệu lực phương tiện vô tuyến điện tử của đối phương, bảo đảm cho sự hoạt động tin cậy và có hiệu lực của phương tiện điện tử của mình; còn gọi là tác chiến điện tử. |
| Loại tên lửa thông minh này có tầm bắn trên 40km và bay với tốc độ siêu thanh trước khi tiêu diệt mục tiêu và áp dụng công nghệ tiên tiến có thể được sử dụng trong cchiến tranh điện tử. |
| Máy bay của Mỹ điều khiển các máy bay không người lái khi quân đội Nga sử dụng các cchiến tranh điện tửđể phá các tín hiệu điều khiển UAV. |
| Một trong những chức năng quan trọng của P 8 là tiến hành cchiến tranh điện tử. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh gián điệp
- chiến tranh giữ nước
- chiến tranh hạn chế
- chiến tranh hạt nhân
- chiến tranh huỷ diệt
- chiến tranh khí tượng