| chiến tranh hạt nhân | Chiến tranh dùng vũ khí hạt nhân làm phương tiện huỷ diệt chủ yếu. |
| chiến tranh hạt nhân | dt Chiến tranh có sử dụng vũ khí nguyên tử: Cuộc chiến tranh hạt nhân đã tác hại lớn cho Nhật-bản. |
| Ai ngăn chặn cchiến tranh hạt nhângiữa Mỹ và Liên Xổ Kỳ 1. |
| Những phát súng đối đầu nhau và thậm chí nguy cơ nổ ra cchiến tranh hạt nhânhủy diệt loài người của các phe đối lập , chính xác đó là những gì mà điệp viên Jeffrey Carney lo sợ. |
| Chính xác đó là những gì mà Jeffrey Carney lo sợ những phát súng đối đầu nhau và thậm chí nguy cơ nổ ra cchiến tranh hạt nhânhủy diệt loài người của các phe đối lập. |
| Ông Swift nêu ra các hành động khiêu khích của Triều Tiên như thử tên lửa đạn đạo , thử hạt nhân , dọa cchiến tranh hạt nhân. |
| Nếu lựa chọn biện pháp quân sự đối với Triều Tiên , Mỹ sẽ phải sẵn sàng cho tình huống xấu nhất , đó là một cuộc cchiến tranh hạt nhânquy mô lớn có thể hủy diệt cả Hàn Quốc và Nhật Bản. |
| Mỹ đang đẩy bán đảo Triều Tiên đến bờ vực cchiến tranh hạt nhânvì tiến hành tập trận chung với Hàn Quốc và đưa các khí tài hạt nhân chiến lược đến khu vực , Hãng thông tấn KCNA dẫn lời một phát ngôn viên của bộ này. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh khí tượng
- chiến tranh khu vực
- chiến tranh lạnh
- chiến tranh liên minh
- chiến tranh nhân dân
- chiến tranh nóng