| chiến thắng | đt. Thắng trận, đánh thắng địch: Chiến thắng không khó-khăn, khải-hoàn không vinh-diệu. |
| chiến thắng | - đgt. (H. thắng: được trận) Đấu tranh thắng lợi: Chúng ta đã chiến thắng trên mặt trận chính trị và quân sự (PhVĐồng). |
| Chiến Thắng | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. An Lão (tp. Hải Phòng), h. Bắc Sơn, h. Chi Lăng (Lạng Sơn) |
| chiến thắng | I. đgt. 1. Đánh thắng quân đội đối phương: chiến thắng bọn xâm lược. 2. Thắng được sau quá trình đấu tranh chống chọi: chiến thắng thiên tai o chiến thắng bệnh tật. II. dt. Thắng lợi giành được trong chiến đấu, giao tranh với lực lượng vũ trang của đối phương: giành chiến thắng lẫy lừng o ăn mừng chiến thắng. |
| chiến thắng | đgt (H. thắng: được trận) Đấu tranh thắng lợi: Chúng ta đã chiến thắng trên mặt trận chính trị và quân sự (PhVĐồng). |
| chiến thắng | bt. Thắng trận. |
| chiến thắng | đg. Được trận. |
| chiến thắng | Đánh được. |
| Tiếng cười ngày về chiến thắng. |
| Thế mà sáng hôm sau , khi thức dậy , men chiến thắng còn lâng lâng , gia đình ông giáo đã thấy người ta dựng lại cái hàng rào từ lúc nào rồi. |
May cho An , cô không chen được vào đám đông đang bao vây bốn dũng sĩ để nghe kể thành tích chiến thắng , nên khỏi phải một phen sững sờ. |
| Phải chờ đến lúc men chiến thắng và tự mãn tan đi , Huyền Khê mới bắt đầu thấy lúng túng. |
| Phía bắc Nhạc đã dẫn các toán quân vừa chiến thắng ở Càn Dương và Nước Ngọt tiến vô. |
| Chiếm được phủ , hắn còn lo phản ứng của Kiên Thành nên suốt hai ngày làm chủ , hắn chưa dám hành động như một người chiến thắng. |
* Từ tham khảo:
- chiến thuật cách mạng
- chiến thuyền
- chiến thư
- chiến thương
- chiến tích
- chiến tranh