| chia li | đgt. Rời xa mỗi người một ngả, không được gần gũi, chung sống với nhau nữa: cảnh chia li o đang yên ấm bỗng phải chia li mỗi người một ngả. |
| chia li | đgt Rời nhau, mỗi người đi một ngả: Đau xót thay cảnh vợ chồng phải chia li. |
| chia li | Nh. Chia lìa. |
BK Bồ câu bay thấp liệng cao Bay qua cửa phủ bay vào trong dinh Ngọn đèn khêu gợi tâm tình Khêu lên cho tỏ ta mình với nhau Nhìn người chẳng dám nhìn lâu Nhìn qua cho bõ cơn sầu chia li. |
| Cô khóc về nỗi đau thương do bao nhiêu tiếng khóc quanh mình , do tiếng kèn cũng thảm thiết như tiếng khóc , tiếng trống , tiếng thanh la , tiêng hai thanh tre cách cách làm chịch... Tất cả đều như là sự chia li , cách trở , sự mất mát không thể bù đắp. |
| Cô khóc về nỗi đau thương do bao nhiêu tiếng khóc quanh mình , do tiếng kèn cũng thảm thiết như tiếng khóc , tiếng trống , tiếng thanh la , tiêng hai thanh tre cách cách làm chịch... Tất cả đều như là sự chia li , cách trở , sự mất mát không thể bù đắp. |
| Giọng hắn bùi ngùi như kiểu sắp phachia li li đến nơi rồi. |
| Trước hết , cần phải nói rằng , không bao giờ có một cuộc cchia livĩnh viễn giữa cảm thụ văn học thuần túy và cảm thụ văn học từ góc độ tâm lí lứa tuổi. |
| Ngẩng đầu chấp nhận sự thật Không ai mong đợi một cuộc cchia li, dù là người chủ động hay bị động trong quyết định đổ vỡ. |
* Từ tham khảo:
- chia loan rẽ phượng
- chia loan rẽ thuý
- chia lửa
- chia mưa sẻ nắng
- chia năm xẻ bảy
- chia ngọt sẻ bùi