| chia đều | đt. Chia hết cho mỗi người và đồng phần nhau: Theo di-chúc, trai gái được chia đều, không ai nhiều ai ít. |
| chia đều | đgt. Chia thành từng phần đều nhau, chia cho từng người như nhau: chia đều thành 5 phần o chia đều ra mỗi người một ít. |
| chia đều | bt. Chia ra nhiều phần đều nhau. // Chia đều năng-lượng. |
| Quá trưa , rất nhiều người còn đang băn khoăn không hiểu ông biện muốn gì , ám chỉ đe dọa ai , mình ở trong đa số bị bóc lột hay thiểu số cơ hội , thì các trai tráng trật tự đã đến bao vây mười một nhà mới làm giàu nhờ buôn muối , tịch thu tất cả tài sản đem ra chia đều cho những gia đình túng khổ nhất. |
| Dĩ nhiên anh không có gì cần khiếu nại ! Ông giáo bực bội hỏi : Sao không vào đội của Huệ ? Chinh đáp : Ông cả phân đều như vậy , con có xin đổi cũng không được ! Ông giáo đành im lặng , bụng nghĩ ở địa vị Nhạc , phải chia đều các thành phần khác biệt vào từng đội để kiềm chế các vọng động , kiểm soát hoặc nương tựa lẫn nhau. |
| Hương lúa chia đều khắp các nhà và trăng lên sớm cho sân kho nhộn nhịp. |
| Cứ đến gần tết , trong đội có một quyền lợi nho nhỏ ấy là một số cây cỗi , đã đánh về rải rác trong năm , nay mang chia đều mỗi người một ít , chở về nấu bánh chưng là hợp nhất. |
| Nó đột ngột rủ : Chơi tiếp hén? Tôi giật thót , nụ cười biến mất : Đá cỏ gà nữa hả? Ừ , Hồng Hoa gật đầu , rồi hình như kịp nhận ra nỗi kinh hoàng trong mắt tôi , nó vội vàng trấn an Nhưng lần này , hái xong , mìnchia đều`u cọng lớn cọng nhỏ cho hai bên. |
| Nhưng chỉ có mấy trái thì làm sao chia đều cho đơn vị , vậy là bác Hai tôi dành thời gian ra ươm mầm gieo trồng. |
* Từ tham khảo:
- chia li
- chia lìa
- chia loan rẽ phượng
- chia loan rẽ thuý
- chia lửa
- chia mưa sẻ nắng