| chìa khoá | dt. Vật bằng sắt, bằng đồng dùng mở khoá hoặc vặn ốc: Chìa-khoá tủ, chìa-khoá cửa, chìa-khoá tám lỗ, giữ chìa-khoá. |
| chìa khoá | dt. 1. Vật bằng kim loại, dùng để tra ổ khoá để đóng hoặc mở khoá: đánh rơi chùm chìa khoá. 2. Điều mấu chốt để nắm bắt hoặc giải quyết vấn đề gì: Khoa học kĩ thuật là chìa khoá của việc phát triển sản xuất. |
| chìa khoá | dt 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (PhVĐồng). tt Rất quan trọng, có khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá. |
| chìa khoá | dt. Khoá: Chùm chìa-khoá. |
| chìa khoá | I d. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá. 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Học tập là chìa khoá của tiến bộ. II. t. Rất quan trọng, có khả năng mở đường: Công nghiệp chìa khoá. |
| chìa khoá | Đồ dùng để đóng khoá mở khoá: Tay hòm chìa khoá. |
Nàng vừa nhớ ra rằng chìa khoá đã đưa trả lại Chương rồi thì chợt thấy cánh cửa tủ hé mở , và chùm chìa cắm ở ổ khoá. |
Tò mò , nàng cầm chùm chìa khoá ngắm nghía. |
Mắt nàng bỗng để tới chùm chìa khoá cắm ở cánh cửa tủ : " Chị Nga lơ đãng đến thế thì thôi ? " Nàng tò mò mở tủ ra lục lọi. |
| Nhưng nàng nhận thấy ngay rằng mình trẻ con , và vội vàng đóng khoá tủ lại , bỏ chìa khoá vào túi bước xuống thang gác. |
xà tích : một thứ đồ trang sức của phụ nữ ngày xưa thường là một sợi dây mạ bạc giắt ở thắt lưng có đeo chìa khoá , hộp vôi ăn trầu. |
| Hỏi gì thế ? Tôi gửi cô giữ hộ chiếc chìa khoá. |
* Từ tham khảo:
- chìa vặn
- chìa vít
- chìa vôi
- chìa vôi
- chìa vôi
- chĩa