| chi viện | đgt.1. Trợ giúp cho bộ phận khác tăng sức mạnh hơn trong chiến đấu: Xe tăng chi viện cho bộ binh o gọi các đơn vị bạn chi viện. 2. Gíúp đỡ để giải quyết khó khăn: Chúng tôi rất cảm ơn sự chi viện của đội bạn o chi viện kịp thời cho vùng bị bão lụt. |
| chi viện | đgt (H. chi: chi tiêu; viện: cứu giúp) Nhiệt tình ủng hộ và giúp đỡ: Tiền tuyến ra sức tấn công, hậu phương hết lòng chi viện (Tố-hữu). |
| chi viện | đg. ủng hộ, giúp đỡ một cách tích cực: Chi viện cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam. |
| Họ giữ vững trận địa cho đến khi có lực lượng chi viện của ”bãi khách“ , của trạm và các chiến sĩ lái xe. |
| Họ giữ vững trận địa cho đến khi có lực lượng chi viện của "bãi khách" , của trạm và các chiến sĩ lái xe. |
| Thể nào ông cũng cần đến người chi viện. |
Trong chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc , cầu Long Biên có ý nghĩa vô cùng đặc biệt vì nó là cây cầu duy nhất chở hàng hóa bằng đường bộ , đường sắt từ cảng Hải Phòng , từ biên giới phía Bắc về Hà Nội để rồi tỏa ra các nẻo đường lớn nhỏ chi viện cho chiến trường miền Nam. |
Ngày 17 , Toa Đô và Ô Mã Nhi lại từ biển đánh vào sông Thiên Mạc , muốn hội quân ở Kinh sư , để chi viện cho nhau. |
| Tôi sẽ theo sát và tiếp tục thông tin cho tòa soạn… Tôi tự lo được , công việc của Thoại tôi sẽ làm tiếp , không cần chi viện. |
* Từ tham khảo:
- chì
- chì
- chì a-xê-tát
- chì an-ti-mo-nát
- chì bì
- chì bì