| chi phí quân sự | dt. Toàn bộ chi phí phục vụ cho lĩnh vực quân sự của một quốc gia: quản lí chi phí quân sự. |
| Không chỉ có ông Trump mà ngay người tiền nhiệm của ông là Tổng thống Barack Obama cũng từng yêu cầu các đồng minh ở bên này bờ Đại Tây Dương tăng ngân sách phòng thủ , trong lúc các nước châu Âu đua nhau cắt giảm cchi phí quân sự. |
| Phe Dân chủ có thể cản trở việc tăng cchi phí quân sự, tiếp tục đòn điều tra không lấy gì làm dễ chịu đối với ông Trump về quan hệ trong quá khứ giữa ông Trump và các thực thể nước ngoài. |
| Ngoài nguồn thu ngân sách eo hẹp , các nước Trung Mỹ này còn không thể giảm được cchi phí quân sựdo yêu cầu từ Washington về ngân sách mà các nước này phải dành ra cho cuộc chiến chống các băng đảng tội phạm. |
| Đơn cử , cchi phí quân sựcủa Honduras và El Salvador đang ở mức trên 6% GDP , tỷ lệ cao hơn tất cả các nước Mỹ Latinh khác (Báo cáo Phí tổn của tội phạm và bạo lực của Ngân hàng Phát triển liên Mỹ). |
| Hàn Quốc thảo luận vấn đề chia sẻ cchi phí quân sựvới Mỹ. |
| Hàn Quốc cho biết sẽ nỗ lực hơn nữa để nắm được lập trường của chính phủ mới ở Mỹ trong vấn đề chia sẻ cchi phí quân sựvới lực lượng quân đội Mỹ đồn trú tại nước này. |
* Từ tham khảo:
- chi phối
- chi rứa
- chi thu
- chi thống
- chí thũng
- chi tiết