| chi nhánh | dt. X. Chi-ngánh. |
| chi nhánh | dt. Bộ phận được phân ra từ một tổng thể: chi nhánh của sông Cửu Long o Chi nhánh của công ti. |
| chi nhánh | dt 1. Sông nhỏ phân ra từ sông lớn: Chi nhánh của sông Hồng 2. Tổ chức cấp dưới của một tổng cục hay công ti: Chi nhánh của ngân hàng ở tỉnh. |
| chi nhánh | dt. Một ngành, cửa hàng hay hội nhỏ của một hãng một hội lớn: Đặt mỗi tỉnh mỗi chi-nhánh. |
| chi nhánh | d. 1. Nhánh sông. 2. Phân sở của một tổng cục, một công ti... |
| Phố Mới giống như ô Cầu Giấy , cũng có chi nhánh ngân hàng và cửa hàng Bách hoá... Ở đâu , cũng gặp quá khứ , cũng gặp tương lai. |
| Ở quê tôi , mọi người còn khá cứng nhắc trong việc nhìn nhận các tôn giáo khác , hay thậm chí là các chi nhánh khác của cùng một tôn giáo. |
Sáng sớm , tại các chi nhánh của Bưu điện Hà Nội , người xếp hàng mua báo dài dặng dặc , phần lớn là đàn ông trung và cao tuổi vì đọc báo vốn là thói quen từ thời Pháp thuộc của nhiều người Hà Nội. |
| Cuối cùng chúc Tiệp hạnh phúc , thăng tiến , thể nào cũng lên chức giám đốc chi nhánh thời trang Bình San. |
| Thứ tư tuần đó Thơ bất ngờ được công ty điều động đi hỗ trợ môchi nhánh'nh mới thành lập ở miền trung. |
| Ông Nguyễn Đình Thắng , Phó Chủ tịch HĐQT LienVietPostBank , cho biết với tính năng này , người dùng Ví Việt có thể thực hiện nhiều dịch vụ NH online , như gửi tiết kiệm và vay cầm cố khoản tiền tiết kiệm online bất kể thời gian nào , không cần đến cchi nhánh, phòng giao dịch NH. |
* Từ tham khảo:
- chi phái
- chi phấn
- chi phì
- chi phí
- chi phí chiến tranh
- chi phí hành chính