| chỉ mặt đặt tên | Gọi đích danh, vạch rõ thực chất: Chỉ mặt đặt tên trùm ma tuý. |
| chỉ mặt đặt tên | ng Chỉ vào tận mặt và nêu rõ tên kẻ xấu: Bà ta đã chỉ mặt đặt tên kẻ vu cáo chồng bà. |
| chỉ mặt đặt tên | Căn cứ vào tình hình thực tế mà vạch ra nội dung. |
| Mặc dù bị cchỉ mặt đặt tênlà sát thủ sông Hoài , công ty vẫn tồn tại , phát triển và tiếp tục đầu độc các nguồn nước. |
| Và cuối cùng Cát Phượng lại trở thành tội đồ và bị cchỉ mặt đặt tênlà đứng sau màn kịch vụng về này dù chị là diễn viên chuyên nghiệp. |
| Đó là chưa kể , đội chủ sân Tân An được cchỉ mặt đặt têncho một vị trí xuống hạng ở mùa giải này. |
| Nhưng để cứu vãn một Barcelona đang trên bờ vực thẳm , ban lãnh đạo đội bóng đã gấp rút cchỉ mặt đặt tênnhững HLV có khả năng tái thiết CLB nhất. |
* Từ tham khảo:
- chỉ mặt vạch tên
- chỉ mặt vạch trán
- chỉ mỗi tội
- chỉ một đường đi một nẻo
- chỉ mũi
- chỉ nam