| chỉ mũi | tt. Thẳng thắn, không quanh co, úp mở: nói chỉ mũi o khai chỉ mũi. |
| Gió thổi chỉ mũi xuồng đi rất chật vật. |
| BV đã rất cố gắng hoàn thành công việc , kết quả khám ngày 23/5 cho thấy vết thương của bệnh nhân tiến triển tốt , ngực cân đối , máu bầm còn ít , đã cắt cchỉ mũivà ngực trái , sức khoẻ tốt , không nhiễm trùng , không hoại tử , không có biến chứng. |
* Từ tham khảo:
- chỉ nam châm
- chỉ nẻo đưa đường
- chỉ như sơn, tiến như phong
- chỉ non thề bể
- chỉ núi thề non
- chỉ núi thề sông