| chì chiết | đt. Đay-nghiến, bắt-bẻ cay-nghiệt: Chì-chiết như chị dâu với em chồng. |
| chì chiết | tt. 1. Đay nghiến, dằn vặt, bắt bẻ một cách cay nghiệt: Mẹ chồng hay chì chiết nàng dâu o nói với giọng chì chiết. 2. Cò kè, thêm bớt mua bán: mua bán chì chiết mãi không xong. |
| chì chiết | đgt, trgt 1. Bẻ bắt cay nghiệt: Ngày xưa mẹ chồng hay chì chiết nàng dâu 2. Kèo cò thêm bớt: Mua bán chì chiết. |
| chì chiết | đg. 1. Đay nghiến, bắt bẻ một cách ráo riết: Mẹ chồng chì chiết con dâu. 2. Kì kèo thêm bớt một cách bủn xỉn: Chì chiết trong khi mua bán. |
| chì chiết | Bẻ bắt cay-nghiệt: Mẹ chồng hay chì-chiết nàng dâu từng li từng tí. Nghĩa rộng: kèo-cò thêm bớt: Mua bán chì-chiết. |
| Chỉ có thế , mấy ngày sau ra đồng chị cả đã chì chiết ”Khách ba , chủ nhà bẩy. |
| Khi nào nó đi đâu đó thím mới chiềng bày chì chiết chú. |
| Anh không hiểu hết hoàn cảnh của em , mỗi lần đến thăm anh lại chì chiết bóng gió làm sao chịu nổi. |
| Về Việt Nam , những bức tranh thế sẽ bị chì chiết đến chết. |
| Lượm như lượm một củ khoai vậy ! Quyên nghe nói , cô im đi một giây rồi chì chiết : ờ , sao anh không bỏ con nhỏ làm tàng đó cho nó chết. |
| Chỉ có thế , mấy ngày sau ra đồng chị cả đã chì chiết "Khách ba , chủ nhà bẩy. |
* Từ tham khảo:
- chì rê-si-nát
- chì si-li-cát
- chì than
- chỉ
- chỉ
- chỉ