| chì than | dt. Chất dùng để vẽ, gồm bột than hoặc muối trộn với chất kết dính: vẽ bằng chì than. |
| chì than | dt Bột than trộn với chất kết dính, dùng để vẽ: Hoạ sĩ vẽ phác bằng chì than. |
Cô chạy vội đến tảng đá cạnh đấy lôi từ trong chiếc cặp to bằng cát tông ra một thếp giấy trắng khổ to , một cây chì than và ngồi xuống… Nương theo những lùm cây lúp xúp , Thi Hoài nhẹ chân vòng ra phía sau lưng cô gái , cố lách cái nhìn qua những tán lá về nơi mặt giấy… Thì ra cô gái đang vẽ. |
| Dưới ngọn chì than uốn lượn hình hài gã trai thoắt hiện lên dần dần , có da có thịt. |
| Thi Hoài thầm nhận xét và quay lại bức chì than. |
| Bức tranh này tôi đã được xem bản phác thảo bằng cchì thantừ năm tôi lên tám ở Hà Nội , lúc cha tôi còn làm giáo sư trường Bưởi. |
* Từ tham khảo:
- chỉ
- chỉ
- chỉ
- chỉ
- chỉ
- chỉ