| chén chú chén anh | dt. Cuộc ăn uống mời nhau qua lại: Mảng chén chú chén anh mà trễ giờ. |
| chén chú chén anh | Cùng ăn uống say sưa, tỏ ra rất thân mật với nhau: Câu chuyện kéo dài, cuộc chén chú chén anh đến gần canh ba. |
| chén chú chén anh | ng Nói mấy người ngồi ăn uống thân mật với nhau: Mới ngày nào còn chén chú chén anh, nay lại kiện cáo nhau. |
| chén chú chén anh |
|
| Cùng bị thương tích nhưng may mắn không bị đoạt mạng sống trong vụ án này là một người đàn ông cùng xã , vừa là khách hàng , vừa là bạn thân vẫn thường cchén chú chén anhvới Tiến , nhưng rồi những lúc Tiến phải ở lại chòi vịt ngoài đồng canh vịt đẻ , người bạn này đã tòm tem luôn cả vợ của bạn để rồi dẫn đến tấn bi kịch phận người , khiến người phải vào tù , gia đình tan nát. |
| Vốn trước đó cũng đã nhiều lần cchén chú chén anhvới nhau , hai người đàn ông rủ nhau đi nhậu và trong cuốc rượu ngà ngà , anh Bình cho Tiến biết , chị Ly thuê một căn nhà ở trong làng để ở nhưng khi Tiến đến đây tìm thì không thấy vợ. |
| Gia đình đang tổ chức hậu sự cho D. Cchén chú chén anhđến 21h cùng ngày thì cả 3 ngà ngà say. |
| Mỗi lần nhà vợ làm đám giỗ , tôi không bao giờ được mặc vest ngồi mâm trên để hàn huyên cchén chú chén anhkhề khà với anh em vợ. |
| Sau một chầu nhậu cchén chú chén anh, tất cả cùng đồng ý theo nghĩa đi chém người. |
* Từ tham khảo:
- chén đồng
- chén hà
- chén hạt mít
- chén kiểu
- chén lưng chén vực
- chén mắt trâu