| chén hạt mít | dt. Nh. Chén chung. |
| chén hạt mít | dt. Chén uống trà, uống rượu rất nhỏ. |
| chén hạt mít | dt Chén nhỏ bằng hạt mít: Sáng sáng ông cụ pha chè đặc rót vào chén hạt mít để nhấm nháp. |
| chén hạt mít | Thứ chén nhỏ như hạt mít. |
| Bây giờ , đâu còn những cốc rượu , những miếng trầu , những đêm rút bất say sưa như thế nữa ? Đâu còn nhữchén hạt mítít vợ mời chông nhấp men tình , đâu còn những buổi họp bạn đến một hai giờ sáng vì không có giới nghiêm rồi quay ra ăn bánh chưng rán với cá kho , giò thủ , và tráng miệng với chè đậu đãi , uống trà mạn ướp sen ? Người khách xa nhà nằm ngửa mặt lên trần , mơ lại những ngày xuân đã mất và cảm như tất cả những cái vui đẹp , say sưa đó thuộc vào một tiền kiếp xa xôi. |
| Tối hôm qua Thường chỉ uống có năm chén hạt mít rượu ngâm chuối hột , xem phim "Sinh tử" rồi đi ngủ. |
| Cha bố , con nhà lính tính nhà quan ! Tối qua nàng xào thịt bò với cần tây , tỏi tây , anh có mồi nhắm uống được năm chén hạt mít. |
* Từ tham khảo:
- chén lưng chén vực
- chén mắt trâu
- chén ngọc đũa ngà
- chén quan hà
- chén quân
- chén quỳnh