Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chèn đét
tht. Trời đất, tiếng than, tiếng gọi trời đất (nói đớt):
Chèn đét ơi!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chèn đét
Tổ hợp biểu thị sự ngạc nhiên:
Chèn đét
,
sao nhiều dữ
vậy?
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chèn ép
-
chèn lấn
-
chèn ngoẻn
-
chèn nhẹt
-
chèn ơi
-
chẻn hoẻn
* Tham khảo ngữ cảnh
chèn đét
! Tôi đâu có biết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chèn đét
* Từ tham khảo:
- chèn ép
- chèn lấn
- chèn ngoẻn
- chèn nhẹt
- chèn ơi
- chẻn hoẻn