| chến | dt. (bạc): Hiệp, độ dài tứ-sắc mà các tay bài để bã mỗi người một số tiền bằng nhau rồi chơi đến khi nào có một tay hết tiền: Đậu chến, đứt chến. |
| chến | dt. 1. Vốn liếng, tiền vốn: đậu chến o đứt chến. 2. Hiệp, ván (bài). |
| chến | dt. Hội bài, thường là bài tứ-sắc: Thua luôn hai chến. // Đậu chến. |
| Theo RT , Washington vẫn đang tiếp tục bán vũ khí cho Ả rập Xê út bất chấp việc cảnh báo từ các tổ chức nhân quyền , tổ chức phi chính phủ và thậm chí là các nhà lập pháp Mỹ trong bối cảnh cuộc nội cchếnở Yemen vẫn chưa có hồi kết. |
* Từ tham khảo:
- chênh
- chênh
- chênh chếch
- chênh chênh
- chênh chỏng
- chênh hênh