| chè tươi | dt. Lá chè để tươi nấu uống. |
| chè tươi | dt. Chè lá già, mới hái, nấu nước uống: om ấm chè tươi o uống bát nước chè tươi. |
| chè tươi | dt Chè nấu bằng lá chè già mới hái: Chè tươi nóng múc ra bát (Ng-hồng). |
| chè tươi | d. Chè nấu bằng lá chè già mới hái. |
| chè tươi | Chè nấu bằng lá chè mới hái trên cây xuống. |
| Nước chè hàng cọ vẫn ngon như ngày trước đấy chứ ? Chàng không thích uống nước chè tươi lắm nhưng lúc này chàng muốn uống thử một bát , cho đó là một cái thú quê mùa mộc mạc hợp với cuộc sống chàng định sống ngày nay. |
| Không gì bằng đi mười cây số rồi tới nơi được uống một bát nước chè tươi nóng và ăn được một bát bún riêu hơi lên nghi ngút. |
Dũng cầm bát nước chè tươi vừa uống vừa nhìn Xuân ngồi trước mặt ; chàng thấy Xuân khoẻ mạnh hơn trước nhiều và có nước da sạm đen của một người dạn nắng gió. |
| Một bà lão cắp rổ chè tươi rảo bước đi tới. |
Ở dưới nhà bếp , siêu nước chè tươi sôi đã lâu , và Mai đã dập tắt lửa , song cô vẫn không dám lên nhà lấy ấm tích xuống rót nước. |
| Để bán cho ai ? Mấy người phu gạo hay phu xe , thỉnh thoảng mấy chú lính lệ trong huyện hay người nhà thầy thừa đi gọi chân tổ tôm , cao hứng vào hàng chị uống bát nước chè tươi và hút điếu thuốc lào. |
* Từ tham khảo:
- chè xanh
- chẻ
- chẻ đôi sợi tóc
- chẻ hoe
- chẻ sợi tóc làm tư
- chẻ tre nghe gióng