| che mắt thế gian | 1. Che đậy, bưng bít, không cho thiên hạ biết: làm sao che mắt thế gian được. 2. Có làm chút ít gọi là có vẻ mặt hình thức để che đậy bưng bít, không cho người ngoài biết sự thật: chẳng qua làm là để che mắt thế gian chứ có hào hứng gì đâu. |
| che mắt thế gian | Làm lấy lệ để người đời khỏi chê trách. |
| che mắt thế gian |
|
| Bính ghê sợ cho sự " nguyện ngắm " hàng ngày chỉ dùng che mắt thế gian. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
| Tuy vậy , Mịch cũng che mắt thế gian bằng cách dõng dạc sai đứa con đỏ : Pha nước và lấy gói thuốc lá ra đây , mày ! Rồi Mịch hỏi vờ Long trước mặt con sen : Này , anh Tú sao mà lại không đến thế? Thưa dì , anh tôi còn bận dạy học , có lẽ chốc nữa mới đến được. |
* Từ tham khảo:
- che thân ấm cật
- chè
- chè
- chè bà cốt
- chè bạng
- chè bắp