| che đậy | đt. Che và đậy cho kín // (B) Giấu-giếm, giữ kín một việc làm: Che-đậy việc xấu. |
| che đậy | - đgt. 1. Phủ lên trên để tránh tác hại: Lấy ni-lông che đậy bao gạo 2. Giấu giếm cho: Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn (Tú-mỡ). |
| che đậy | đgt. 1. Trùm, phủ lên cho kín: che đậy đồ đạc, tránh bụi bặm. 2. Che giấu, bưng bít, không cho người khác biết thực chất thường là xấu xa: Dù có tô son điểm phấn cũng không che đậy được bản chất xấu xa của chúng. |
| che đậy | đgt 1. Phủ lên trên để tránh tác hại: Lấy ni-lông che đậy bao gạo 2. Giấu giếm cho: Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn (Tú-mỡ). |
| che đậy | đt. Trùm kín, che và đậy kín lại, giấu-giếm: Cố che-đậy sự thật trong việc ấy. |
| che đậy | đg. Phủ lên trên để che kín: Che đậy đống củi. Ngr. Giấu giếm kĩ: Che đậy khuyết điểm. |
| che đậy | Trùm kín. Nghĩa bóng:bênh-vực giấu-giếm. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
| Thà nhận hẳn lấy cái xấu đường hoàng để mọi người biết rõ còn hơn là che đậy đi , lừa dối mình , và lừa dối người khác , sống chênh vênh ở giữa nơi đất phẳng và vũng lầy. |
Ngay từ lúc đi mua con dao , chàng đã biết là không dùng đến con dao rồi , đó chỉ là một cớ để che đậy một việc chàng biết là khốn nạn , chàng không thích làm nữa nhưng vẫn cứ làm cho xong đi cho khỏi bị ám ảnh khó chịu. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
Loan không thể hiểu được câu của Dũng , ngay lúc đó thật tình nàng cũng đã như cha mẹ nàng , cảm thấy rõ ràng sự nghèo túng mới là một cái nhục nhã cần che đậy , chứ không phải cái giàu sang không chính đáng của nhà Dũng. |
| Dũng thấy Cận muốn che đậy cảnh nghèo của Cận cũng như chàng đã bao lần muốn giấu giếm cảnh giàu sỗ sàng của mình. |
* Từ tham khảo:
- che lấp
- che lưng hở sườn
- che mắt thế gian
- che miệng thế gian
- che thân ấm cật
- chè