| chạy vắt giò lên cổ | Nh. Chạy vắt chân lên cổ. |
| Bao giờ đi lấy nước cho cô Thung , chúng tôi cũng chạy vắt giò lên cổ , không làm sao kềm lại được. |
| Đánh nhau một hồi , tụi Hoàng Diệu chạy vắt giò lên cổ. |
Sợ gì? Hạt Tiêu sẽ vác guốc rượt mình chạy vắt giò lên cổ. |
* Từ tham khảo:
- chạy xiên chạy quàng
- chạy xoạc móng heo
- chạy xuôi chạy ngược
- chắc
- chắc
- chắc