| chạy trối chết | Nh. Chạy thục mạng. |
| Chúng hít phải hơi ớt và vôi bột , chịu không nổi , vùng chạy trối chết. |
| Mẹ nói nhiều lắm , nhưng tôi tóm lại được mấy vấn đề chính : nhậu nhiều , nói nhiều , có khi say về rượt mẹ chạy trối chết... Nghe tới đó , ba ngước lên , hiền khô : "Có một lần đó tôi đã xin lỗi bà rồi mà...". |
Cái Tết không phải dậy sớm lội sông hay bị xe lửa rượt chạy trối chết. |
| Cũng có chuyện kể rằng có nhóm thợ săn sấu từ miệt U Minh ỷ tài lên Vàm Nao bắt Năm Chèo lấy tiếng nhưng rốt cuộc kẻ mất mạng , người cchạy trối chết... Cũng có người cho rằng đó chỉ là những câu chuyện dân gian đồn thổi nhưng ghe thương hồ hay ngư dân mỗi khi đi ngang Vàm Nao , đều phải thắp hương khấn vái kính cẩn. |
* Từ tham khảo:
- chạy trời sao khỏi nắng
- chạy vát
- chạy vạy
- chạy vắt chân lên cổ
- chạy vắt giò lên cổ
- chạy việt dã