| chạy thục mạng | Chạy vội và rất nhanh, vẻ hốt hoảng bất kể mọi chuyện, thường để thoát thật nhanh khỏi tình trạng nguy hiểm: Đứa nào đứa ấy chạy thục mạng mong thoát chết. |
| Anh chạy thục mạng , nó cứ bay trên đầu , nó mổ xuống. |
| Anh chạy thục mạng trong một nỗi tuyệt vọng như thể trời sắp sập. |
| Anh chạy thục mạng lên phía đường 9 , rẽ ra quãng đồi tráng. |
| Sỏi và Kim chi nhảy băng qua một con mương , lội ào qua đám ruộng nước chạy thục mạng về phía một nhà chùa. |
| Đột ngột cả khu rừng vang lên tiếng la hét , Lạng giật mình lchạy thục mạng.ng lên phía trước. |
| Bóng đêm khỏa lấp mọi ý nghĩ , tôi bỏ chạy thục mạng. |
* Từ tham khảo:
- chạy tóe khói
- chạy trạm
- chạy trối chết
- chạy trời không khỏi nắng
- chạy trời sao khỏi nắng
- chạy vát