| chạy trạm | đgt. Đưa công văn qua các trạm liên lạc. |
| chạy trạm | Nói về phu trạm đưa công-văn. |
Vua Tống sai chạy trạm đến gọi Nhân Bảo. |
| Kinh sư lưu thủ là Phùng Càn Vương Nhật Trung cho chạy trạm báo tin bọn nhà sư họ Hồ , em nuôi của Định thắng đại tướng Nguyễn Khánh , Đô thống Đàm Toái Trạng , Hoàng đệ Thắng Càn , Thái Phúc mưu phản , quả đúng như lời vua nói. |
| Mùa xuân , tháng giêng , châu Nghệ An chạy trạm tâu việc tướng nước Chân Lạp là Phá Tô Lăng616 cướp châu ấy. |
| Đại xá. Mùa đông , tháng 10 , quan đóng giữ Lạng Giang sai chạy trạm tâu về việc người phương Bắc đến bắt người cướp của dân cư trong hạt ấy |
Mùa thu , tháng 8 , chủ trại Quy Hóa764 là Hà Khuất sai chạy trạm tâu (vua) là có sứ Nguyên sang. |
| Mùa đông , tháng 11 , tướng thần ở biên giới phía bắc chạy trạm tâu báo người Nguyên đi tuần biên giới , xem xét địa thế. |
* Từ tham khảo:
- chạy trời không khỏi nắng
- chạy trời sao khỏi nắng
- chạy vát
- chạy vạy
- chạy vắt chân lên cổ
- chạy vắt giò lên cổ