| chạy thầy chạy thuốc | Chạy vạy, lo liệu tìm thầy thuốc để khám chữa, thuốc thang cho người bệnh. |
| Trước kia bà Cả đã chạy thầy chạy thuốc chán , lễ hết đền kia phủ nọ để cầu lấy mụn con ; nhưng ông càng ngày càng yếu mà bà thì cứ cằn cỗi héo hắt lại như mấy cây khô , chẳng sinh nở gì cả. |
* Từ tham khảo:
- chạy thục mạng
- chạy thục thân
- chạy tóe khói
- chạy trạm
- chạy trối chết
- chạy trời không khỏi nắng