| chạy như vịt | Chạy thành từng đàn ô hợp, chen lấn hỗn độn: Nghe tiếng chó cắn, lũ trẻ chạy như vịt. |
| Hai tháng nay chúng ta tung hoành khắp vùng cận sơn hai phủ Qui Nhơn và Phú Yên , phá kho thóc , đốt sổ thuế , bắt hết bọn hào lý mà chúng dám làm gì đâu ! Áo mão xe ngựa ghê gớm lắm , nhưng gặp bọn chân đất chúng ta , chúng chạy như vịt. |
| Tính phải ra quát chúng mới bồng bế nhau chạy như vịt. |
| Tính phải ra quát chúng mới bồng bế nhau chạy như vịt. |
| Đối với những vi phạm lòng đường , vỉa hè , có thực tế là khi lực lượng chức năng của phường , quận xuống kiểm tra thì người dân cchạy như vịt, khi lực lượng đi khỏi người dân lại tràn ra đường. |
* Từ tham khảo:
- chạy quẩn xoay quanh
- chạy re
- chạy re cờ
- chạy rống Bái Công
- chạy tay
- chạy tét