Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy tay
đgt.
Bán hàng hoá được nhiều, không ứ đọng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chạy tay
Nói về hàng-hoá bán được nhiều, không đọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chạy thầy chạy bà
-
chạy thầy chạy thợ
-
chạy thầy chạy thuốc
-
chạy thốc chạy tháo
-
chạy thục mạng
-
chạy thục thân
* Tham khảo ngữ cảnh
anh nắm c
chạy tay
cô rồi nói tiếp : Anh cảm ơn em , cảm ơn em vì đã đồng ý làm vợ anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy tay
* Từ tham khảo:
- chạy thầy chạy bà
- chạy thầy chạy thợ
- chạy thầy chạy thuốc
- chạy thốc chạy tháo
- chạy thục mạng
- chạy thục thân