| chạy như ngựa | 1. Thích đi đây đi đó, không thích ngồi yên một chỗ: Đàn bà gì mà cứ chạy như ngựa thế. 2. Chạy nhanh phóng thẳng một mạch: Có ai đuổi đâu mà chạy như ngựa thế? |
| Làm cái anh chủ tịch có sướng gì đâu , suốt ngày suốt đêm chạy như ngựa vía. |
| Nhưng chắc chắn là vế thứ hai , vì con Bống chạy như ngựa lồng , bốn chân của nó giẫm vào những tàn lá khô rụng kín lối đi phát ra một thứ âm thanh ồn ào. |
* Từ tham khảo:
- chạy như quân đèn cù
- chạy như vịt
- chạy nón chẳng dính đầu
- chạy quẩn xoay quanh
- chạy re
- chạy re cờ