| chất thêm | Chất được bổ sung với lượng không đáng kể vào nhiên liệu, dầu mỡ hay chất lỏng chuyên dùng để nâng cao các tính chất tự nhiên của chúng hay tạo cho chúng tính chất mới cần thiết trong sản xuất, vận chuyển, bảo quản, sử dụng; còn gọi là chất phụ gia, phụ gia. |
| Vội vàng Bính chạy vào bếp , chất thêm củi , đặt chảo mỡ lên , rồi cúi rạp xuống thổi cho ngọn lửa bén tới lượt mạt cưa rắc chung quanh bếp. |
| Vội vàng Bính chạy vào bếp , chất thêm củi , đặt chảo mỡ lên , rồi cúi rạp xuống thổi cho ngọn lửa bén tới lượt mạt cưa rắc chung quanh bếp. |
| Cái hang đó càng chất thêm vào lòng mẹ bao nhiêu là lo âu , hồi hộp. |
| Và rồi thiên tai bất ngờ ập đến , mọi thứ dường như mất hoàn toàn , khó khăn chồng cchất thêmkhó khăn... Nước đột ngột đổ về vào khoảng 7h sáng 5/11 , nước chảy quá nhanh khiến bà con hai bên sông Bồ không kịp trở tay. |
| Trong khi với quy mô , lợi thế về quy hoạch và đặc điểm tài nguyên của mình , Linh Đàm hoàn toàn có thể góp phần giảm tải cho TP thì ngược lại , KĐT này lại cchất thêmgánh nặng cho hệ thống hạ tầng. |
* Từ tham khảo:
- chất thêm chống gỉ
- chất thêm chống khói
- chất thêm chống khuẩn
- chất thêm tăng nhớt
- chất thơm
- chất thuận từ