Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chất sắt từ
Chất có khả năng nhiễm từ mạnh, có độ từ thẩm lớn (hàng nghìn đơn vị).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chất tan
-
chất tạo bọt
-
chất tạo thành
-
chất tẩy rửa
-
chất tẩy xạ
-
chất tế bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Vitamin C dồi dào trong tầm xuân giúp cơ thể hấp thu c
chất sắt từ
thực phẩm dễ dàng hơn , từ đó ngăn ngừa chứng thiếu máu gây ra bởi bệnh rong kinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chất sắt từ
* Từ tham khảo:
- chất tan
- chất tạo bọt
- chất tạo thành
- chất tẩy rửa
- chất tẩy xạ
- chất tế bào