Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chất tế bào
Chất của tế bào thường ở thể nửa lỏng, chứa nhân.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chất thêm
-
chất thêm chống ăn mòn
-
chất thêm chống gỉ
-
chất thêm chống khói
-
chất thêm chống khuẩn
-
chất thêm tăng nhớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Protein , isflavones , glycosides và các thành phần khác trong đậu nành kích thích việc đốt c
chất tế bào
mỡ tích tụ trong gan trong cơ thể.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chất tế bào
* Từ tham khảo:
- chất thêm
- chất thêm chống ăn mòn
- chất thêm chống gỉ
- chất thêm chống khói
- chất thêm chống khuẩn
- chất thêm tăng nhớt