| chặt | đt. Chém mạnh xuống, bắt trên bổ xuống cho đứt: Chặt đầu, chặt thịt // (B) Chém, ăn măt: Quen mà chặt nặng quá. |
| chặt | trt. Chắc, vững, khít-khao: Buộc chặt, thắt chặt, đóng chặt cửa // tt. Ráo, cứng, không sền-sệt hay lỏng: Cứt chặt. |
| chặt | - 1 đg. Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, hoặc nói chung vật có lưỡi sắc, giáng mạnh xuống. Chặt cành cây. Chặt tre chẻ lạt. Chặt xiềng (b.). - 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra. Khoá chặt cửa. Lạt mềm buộc chặt (tng.). Thắt chặt tình bạn (b.). Siết chặt hàng ngũ (b.). 2 Rất khít, không còn kẽ hở nào. Đầm đất cho chặt. Ép chặt. Năng nhặt chặt bị (tng.). Bố cục rất chặt (b.). 3 Không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng; chặt chẽ. Kiểm soát chặt. Chỉ đạo rất chặt. 4 (kng.). Sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi. Chi tiêu chặt. |
| chặt | đgt. Chém mạnh xuống cho đứt: chặt cây o chặt bụi tre, đè bụi chuối (tng.). |
| chặt | tt. 1. Vững chắc, khó tách rời nhau, khó tháo gỡ: buộc chặt o đóng đinh thật chặt. 2. Khít đến mức không còn kè hở nào: ép chặt o nhận chặt túi. 3. Nghiêm ngặt, không rời khỏi sự theo dõi: kiểm tra chặt o canh phòng rất chặt. 4. Sít sao, không rộng rãi trong tính toán, chi dùng: chi tiêu rất chặt. |
| chặt | đgt 1. Dùng dao hay rìu chém đứt theo chiều ngang: Tiều phu chặt cây; Đao phủ chặt đầu 2. Ăn một quân trong cuộc đánh cờ: Chặt con tốt đầu. |
| chặt | trgt 1. Thật chắc, không thể rời ra: Đóng đinh cho chặt, Đậy nút cho chặt 2. Khiến không tung lên được: Chôn chặt văn chương ba thước đất (HXHương) 3. Thật khăng khít: Thắt chặt tình bạn 4. Thật khít khao: Năng nhặt chặt bị (tng) 5. Sát và không sơ hở: Kiểm soát chặt 6. Không buông lỏng: Theo dõi chặt 7. Riết róng, chi li: Chi tiêu rất chặt. |
| chặt | đt. Chêm mạnh cho đứt: Chặt cây đẳng gỗ. |
| chặt | tt. Vững chắc, không lung lay được: Cột thật chặt. // Buộc chặt. |
| chặt | đg. 1. Chém mạnh bằng dao hay bằng rìu cho đứt theo chiều ngang: Chặt cây; Chặt đầu. 2. Ăn quân trong cuộc đánh cờ: Chặt con mã. |
| chặt | ph. 1. Vững chắc, không lay được: Đóng đinh cho chặt. 2. Sát và đúng: Lí luận rất chặt. 3. Riết róng; dưới mức cần thiết: Chi tiêu chặt quá. |
| chặt | Chém mạnh cho đứt: Chặt cây, chặt xương. Văn-liệu: Chặt đầu mà nối lấy đời, Bao nhiêu xương cốt bỏ rơi ngoài đường (câu đố cây mía). |
| chặt | Nói cái gì vững chắc không lay cạy ra được: Đóng đinh thật chặt. Nghĩa bóng: ráo riết. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Bà lấy chiếc nút cuộn bằng lá chuối khô bọc một lần rơm , đút thực kín miệng lọ rồi thì thào : " Cchặtđến thế rồi cũng có mọt được thì chẳng hiểu làm saọ " Bà đứng dậy xách lọ đỗ cất đi. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt cchặttrong ruột tượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
Như gà mái giữ con lúc con sắp bị quạ bắt , Trác nức nở chạy lại ôm chặt lấy đứa con đang khóc không ra tiếng và nàng chịu bao nhiêu roi đòn trên lưng để che chở cho con. |
Đứa con sung sướng bám chặt lấy cổ mẹ nũng nịu : Mua cái thực to cơ ! Cái gia đình nghèo nhưng biết thương yêu , sum họp ấy như khiêu khích Trác. |
* Từ tham khảo:
- chặt bụi tre, nhèbụi chuối
- chặt chẽ
- chặt chịa
- chặt hơn nêm cối
- chặt như nêm
- chặt như nêm cối