| chấp chính | (chánh) đt. Nắm giữ quyền chính, quyền cai-trị: Hội-đồng chấp-chính |
| chấp chính | - đgt. (H. chấp: thi hành; chính: chính quyền) Nắm giữ chính quyền trong nước: Trong thời gian Lí Thánh-tông đi đánh giặc, bà nguyên phi ỷ Lan chấp chính rất giỏi. |
| chấp chính | đgt. Nắm quyền lãnh đạo: quyền chấp chính. |
| chấp chính | đgt (H. chấp: thi hành; chính: chính quyền) Nắm giữ chính quyền trong nước: Trong thời gian Lí Thánh-tông đi đánh giặc, bà nguyên phi ỷ Lan chấp chính rất giỏi. |
| chấp chính | dt. Cầm giữ chính quyền. |
| chấp chính | đg. Nắm chính quyền trong nước: Đảng chấp chính. |
| chấp chính | Cầm giữ quyền chính trong nước. |
| Ông bị cuốn hút vào các hoạt động trong 5 năm chấp chính , chạy khắp bán đảo một cách không mệt mỏi để thúc đẩy công việc và mỗi khi cưỡi ngựa đi thăm thú nơi nào đó trong một xứ còn chưa có đường xe hơi , ông ta thường tới trước nhân viên bảo vệ. |
| Nguyên ngồi cạnh Tiệp buông rèm chấp chính cho tiệp. |
Mỗi khi ra chầu , tất sai bọn khôi hài hầu hai bên ; vua có nói câu gì thì bọn ấy nhao nhao pha trò cười để cho loạn lời tâu việc của quan chấp chính. |
| Quan chấp chính xin bọn tráng đinh sung quân để tăng quân số lên nhiều. |
| Một thái hậu và hai đời ấu đế nên thái hậu đã cchấp chínhsuốt 16 năm. |
| Trong thời kỳ cchấp chính, ông trước sau phái binh công phá Lạc Dương và Trường An , bắt giữ rồi sát hại Tấn Mẫn Đế và Tấn Hoài Đế , hủy diệt chính quyền Tây Tấn , đồng thời mở mang cương thổ. |
* Từ tham khảo:
- chấp choá
- chấp choáng
- chấp chới
- chấp chới như thầy bói cúng thánh
- chấp chới như quạ đậu chuồng lợn
- chấp dịch