Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cháo đỗ đen
dt.
Món cháo của người Việt Nam, có nước màu sẫm sánh nhừ, nấu bằng gạo nếp gạo tẻ, đậu đen cà muối hay đậu phụ rán, dùng trong bữa phụ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cháo gà
-
cháo hành
-
cháo hến
-
cháo hoa
-
cháo khoai môn
-
cháo lá đa
* Tham khảo ngữ cảnh
Một tay bà bê bát c
cháo đỗ đen
to tướng , tay kia cầm chiếc thìa to , xúc lấy xúc để.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cháo đỗ đen
* Từ tham khảo:
- cháo gà
- cháo hành
- cháo hến
- cháo hoa
- cháo khoai môn
- cháo lá đa