| cháo gà | Món cháo của người Việt Nam, nước sánh trắng đục, thơm, vị ngọt đậm, nấu bằng gạo với gà luộc xé hoặc thái chỉ, hành hoa, lá chanh, tiêu, dùng trong bữa phụ. |
Ăn gì ? Ăn cháo gà. |
| Để tôi đi lo cho các ông nồi cháo gà dằn bụng (ăn lót dạ). |
| Nhà vừa nấu nồi cháo gà cho mấy ông khách. |
| Trời , nồi cháo gà nấu đậu xanh , ngọt lắm. |
Chợt nghĩ đến một đêm khuya đón khách vừa đói vừa mệt cách đây chừng hai tháng , Hai Liên đem ở cao lâu về cho mình một bát cháo gà nóng , mà Bính ăn chưa bao giờ thấy ngon đến như thế , Bính lên tiếng gọi người vú già. |
Một người đàn bà thấp bé , quần áo lôi thôi ở dưới bếp chạy lên : Cô gọi gì con ? U có biết nấu cháo gà không ? Biết , nhà có con gà mới mua đấy , u đun nước làm thịt nấu cho tôi bát cháo. |
* Từ tham khảo:
- cháo hến
- cháo hoa
- cháo khoai môn
- cháo lá đa
- cháo lão
- cháo lòng