Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chàng hãng
Nh. Chàng hảng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chàng hãng
trgt
Như Giạng háng
: Đứng chàng hãng có vẻ hống hách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chàng hãng
ph. Giạng háng:
Đứng chàng hãng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chàng háng
-
chàng hiu
-
chàng hồ thiếp hán
-
chàng làng
-
chàng màngl
-
chàng màng
* Tham khảo ngữ cảnh
nó đứng
chàng hãng
, hai tay chống mạnh nhìn xác tên Mỹ nằm im dưới đất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chàng hãng
* Từ tham khảo:
- chàng háng
- chàng hiu
- chàng hồ thiếp hán
- chàng làng
- chàng màngl
- chàng màng