| chán ngắt | đt. Tê-tái trong lòng, buồn-bã sinh chán: Cảnh chán-ngắt. |
| chán ngắt | tt. Buồn tẻ, nhạt nhẽo lắm, không có gì hấp dẫn: Cảnh sống đơn côi, chán ngắt o Câu chuyện chán ngắt. |
| chán ngắt | tt 1. Không gây được hứng thú gì: Một vở kịch chán ngắt 2. Buồn tẻ, quạnh hiu: Một buổi chiều chán ngắt. |
| chán ngắt | tt. Chán và buồn: Sự đời chán ngắt vui cười gượng (V.d) |
| chán ngắt | t. Gây một nỗi buồn do vắng vẻ: Chợ chiều chán ngắt. |
| chán ngắt | Chán-nản buồn-bã lắm: Chán ngắt thói đời nồng lại nhạt. |
Chương chán ngắt , lại lên giường nằm , rồi thức cho đến sáng. |
| Nhưng mới đọc được vài trang đã chán ngắt , chàng lại gấp sách lại. |
| Rồi nàng ghé tai Hồng khúc khích cười nói thầm : Chị à , hàng với họ trông chán ngắt ! Hồng cũng cười đáp : Thế mà chị phán nói mỗi tháng đổ đồng lãi được bốn , năm chục đấy. |
| Bữa ăn đó đã làm cho mực và vàng cộc đuôi chán ngắt món xương bò. |
Vẫn cố gắng đọc "Traika" , nhưng đến trang 106 rồi mà chưa cảm thấy hấp dẫn gì cả Chỉ muốn xé đi thôi : Nội dung thì tàm tạm được , nhưng câu văn thì rời rạc , buồn tẻ và chán ngắt ! Không , bản thân chữ "rời rạc , buồn tẻ và chán ngắt" cũng đủ hay hơn những lời văn chết dẫm ấy. |
Truyện Tàu chán ngắt. |
* Từ tham khảo:
- chán ngắt chán ngơ
- chán ngơ chán ngắt
- chán như cơm nếp nát
- chán phè
- chán phèo
- chán sức