| chấn hưng | đt. Làm cho thạnh-vượng: Chấn-hưng kinh-tế. |
| chấn hưng | - đgt. (H. chấn: rung động; hưng: nổi lên) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước: Chấn hưng công nghiệp. |
| Chấn Hưng | - (xã) h. Vĩnh Tường, t. Vĩnh Phúc |
| chấn hưng | đgt. Tác động vào để làm cho thịnh vượng lên: chấn hưng văn hoá dân tộc. |
| chấn hưng | đgt (H. chấn: rung động; hưng: nổi lên) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước: Chấn hưng công nghiệp. |
| chấn hưng | đt. Mở-mang cho thịnh-vượng: Chấn-hưng tiểu công-nghệ. // Sự, cuộc chấn-hưng. |
| chấn hưng | đg. Thúc đẩy cho thịnh vượng hơn: Chấn hưng thủ công nghiệp. |
| chấn hưng | Mở-mang cho thịnh-vượng lên: Chấn-hưng công-nghệ. |
| Ngày nay thánh triều muốn truyền bá phong hóa nhà vua , để chấn hưng phong tục đang bị suy đồi. |
Chính nhờ sớm nhận thức về vai trò quyết định của kinh tế tư nhân nên từ hồi phụ trách Tổ biên tập Chiến lược 1991 , ông và tổ biên tập đã nhất trí ghi vào dự thảo : "Trên con đường Đổi mới , nhân vật trung tâm để chấn hưng kinh tế đất nước là các nhà kinh doanh thuộc nhiều tầm cỡ , từ người chủ kinh tế hộ gia đình gắn với thị trường đến người đầu tư và quản lý các doanh nghiệp lớn". |
| Một thông tin bên lề , những gợi ý nói trên , đặc biệt là vấn đề tiếp cận tín dụng của doanh nghiệp đã được ông Bùi Kiến Thành đề xuất từ những năm 90 của thế kỷ XX khi vị chuyên gia này trở về Việt Nam với nguyện ước góp sức mình cchấn hưngnền kinh tế. |
| Đến thế kỷ 13 thì đạo Phật hoàn toàn biến mất khỏi Ấn Độ và chỉ dần dần được cchấn hưngvào thế kỷ 19. |
| chấn hưngbóng đá hay những cái gì cao siêu không ai nhắc đến , bóng đá , cứ đơn giản là hay và vui , mang đến xúc cảm đã. |
| Hiện Công an tỉnh Vĩnh Phúc đã quyết định khởi tố vụ án , khởi tố bị can , bắt tạm giam Trần Văn Hùng , trú tại xã Cchấn hưng, về hành vi giết người và cướp tài sản. |
* Từ tham khảo:
- chấn lật
- chấn loát
- chấn lưu
- chấn song
- chấn thương
- chấn tử