| chấn thương | dt. Trạng thái của cơ thể bị một tác nhân ngoại lai tác động, gây những tổn thương dưới nhiều hình thái và mức độ khác nhau: chấn thương sọ não. |
| chấn thương | tt (H. chấn: rung động; thương: tổn hại) Bị va chạm mạnh mà thương tổn đến một bộ phận của cơ thể: Bị chấn thương sọ não. |
| Ông thiếu tá tưởng nó xiêu lòng , hạ dây cho nó xuống , biểu nó kêu gọi tụi trong hang lần nữa ai dè nó co chân đá cái micrô văng đi... Ngừng một chút , tên lính tiếp : Nói thiệt với tụi bay , lúc trung úy Xăm rút dao chém , sao tao mắc cỡ hết sức... Trung úy Xăm chém cô ta không chết mà ông bị chấn thương ộc máu coi ghê quá ! Một tên lính chép miệng : Không biết bây giờ chết chưả Ai chết? Cái cô đó đó ! Chết rồi. |
| Trường hợp chấn thương này mới gớm ghê hơn cả mọi trường hợp chấn thương khác. |
| Ðã vậy , vào hiệp hai được năm phút , thủ môn Vòng Kiềng lại bị chấn thương khiến tụi Ria Mép lẫn đám bạn đứng ngoài xanh mặt. |
| Trong khi đó , Hột Mít hí hửng ngoắt Ria Mép : Ê , Ria Mép ! Lại đây nói cái này cho nghe nè ! Trận chung kết đó , bất chấp hàng loạt cầu thủ bị chấn thương , rốt cuộc đội lớp mười của bạn đã thủ hòa được với đội lớp mười hai trong hai hiệp chính. |
| Ở bãi diễn Sơn Nam bất ngờ cất cao giọng : Thưa quý "dị" , có lẽ quý "dị" còn bán tín bán nghi công hiệu của loại thuốc này , vì vậy kẻ võ biền này xin chứng minh trước mắt quý "dị" một chấn thươngương hạng nặng... Vừa nói đến đây , Sơn Nam quờ tay chộp một hòn gạch bên cạnh và nhanh như chớp đập , đánh bốp lên trán mình. |
| Ở thế võ này , một quả đấm được tính bằng hai vì cùng với nắm tay phía trước thfi cùi tay phía sau cũng tạo nên sức chấn thương mạnh cho đối thủ. |
* Từ tham khảo:
- chận
- chận đầu chận đuôi
- chận họng bẻ hầu
- châng hẩng
- châng lâng
- chấp