| chần chờ | (chừ) trt. Dây-dưa, lưỡng lự, kéo dài thì-giờ: Chần-chờ mãi, sao không làm phứt cho rồi! |
| chần chờ | đgt. Chần chừ: Hắn cố chần chờ không cho tôi gặp. |
| chần chờ | đgt Như Chần chừ. |
| chần chờ | (chần-chừ) tt. Lâu lắc, chậm chạp: Cứ chần-chờ mãi, không đi ngay đi. |
| Mình không thấy cảnh gia đình quan nội hữu hay sao ! Không chần chờ được nữa đâu ! Phải đi ngay ! *** Họ đi men theo con đường tối tăm , lầy lội , khó nhọc nhưng kín đáo giấu mình dưới những lũy tre. |
| Công việc đã gấp lắm rồi ! Không chần chờ được. |
| Ngạn đứng coi nữa ! Cô Thịnh kéo tay tôi : Thôi , về đi ! Khuya rồi ! Bộ Ngạn không sợ bị đòn hả? Lời nhắc nhở của cô Thịnh khiến tôi giật thót và khônchần chờ+` lấy một phút , tôi vội vã bước theo cô Thịnh lần ra khỏi đám người chen chúc , lòng đầy tiếc rẻ. |
| Các chị em , nhất là những ai da nhờn hãy thực hiện làm đẹp bằng dầu oliu ngay từ lúc này thôi , đừng cchần chờgì thêm nữa nhé ! |
| Trong điều kiện lượng xe thế này mà còn cchần chờgì nữa , cứ chỉnh tốc độ đi , ý kiến mấy ông ở bộ thế nào thì từ từ tính. |
* Từ tham khảo:
- chần ngần
- chần ngần
- chần vần
- chẩn
- chẩn
- chẩn