| chằn tinh | dt. Con tinh Chằn // tt. (R) Người đàn-bà hung-dữ, mặt xấu-xa: Dữ như chằn-tinh, xấu như chằn-tinh. |
| chằn tinh | dt. Yêu quái, yêu tinh, do trí tưởng tượng của người xưa: Thạch Sanh chém chằn tinh. |
| chằn tinh | dt Yêu quái theo truyền thuyết: Nó chỉ mê nghe những chuyện về ma quỉ chằn tinh. |
| chằn tinh | dt. Nht. Chằn. |
| chằn tinh | d. Yêu quái. |
| Trong khi đó , cchằn tinhShrek trở lại với phần 4 Shrek Forever After (cũng là phần cuối) để chiến đấu với âm mưu nham hiểm của gã người lùn Rumpelstiltskin , giành lại tình yêu của công chúa Fiona. |
| Shrek bị gã người lùn lừa , khiến anh rơi vào thế giới do gã làm vua , loài cchằn tinhbị săn đuổi và Fiona thì chưa từng gặp Shrek. |
| Ví dụ như cuốn "Truyện cổ tích Việt Nam" của NXB Kim Đồng , tái bản tháng 10/2014 , ở truyện cổ tích Thạch Sanh , có đoạn tả Thạch Sanh đánh cchằn tinhvỡ đầu , óc phọt ra chết tươi" vô cùng bạo lực. |
* Từ tham khảo:
- chằn bẳn
- chẵn
- chẵn bon
- chẵn chòi
- chẵn lẻ
- chẵn mưa thừa nắng