| chấn chỉnh | đt. Sửa-sang lại cho tốt đẹp hơn: Chấn-chỉnh việc dạy-dỗ học-trò. |
| chấn chỉnh | - đg. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh hàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức. |
| chấn chỉnh | đgt. Sửa lại, sắp xếp lại cho chỉnh tề, cho hết lộn xộn, chuệch choạc: chấn chỉnh đội ngũ o chấn chỉnh cơ cấu tổ chức. |
| chấn chỉnh | đgt (H. chấn: rung động; chỉnh: sửa cho ngay ngắn) Sửa lại cho đúng đắn hơn: Chấn chỉnh hàng ngũ, Chấn chỉnh tổ chức. |
| chấn chỉnh | đt. Sửa-sang, sắp đặt lại, chỉnh-đốn: Cơ-quan hành-chánh cần phải được chấn-chỉnh. |
| chấn chỉnh | đg. Sửa lại cho đúng, cho hoàn bị: Chấn chỉnh cho đúng, cho hoàn bị; Chấn chỉnh tổ chức. |
| chấn chỉnh | Sửa-sang, sắp đặt cho chỉnh-đốn: Chấn-chỉnh việc hương-chính. |
| Ông quên cả thói quen nghề nghiệp là vừa giảng giải vừa thăm dò phản ứng của người nghe để đo lường hiệu quả , chấn chỉnh cách nói cho phù hợp với đối tượng. |
| Ông ấy bảo phải vào chấn chỉnh tạm quân lương gần đèo cả. |
| Bộ Chất đã lần lượt làm cỏ , kỷ cương mới được chấn chỉnh lại. |
Bấy giờ vua chấn chỉnh binh tượng , tiến quân bao vây thành Nghệ An. |
| Duy Nhất tuy có tạ tội nhưng trong lòng không phục , bèn tâu rằng : "Nếu thần được trao giữ chức đàn hặc thì nhất định có thể chấn chỉnh kỷ cương của triều đình mà gạn đục khơi trong được. |
| Bộ Quốc phòng chỉ đạo lực lượng bộ đội biên phòng tăng cường tuần tra , kiểm soát các tuyến biên giới đường bộ , đường biển để kịp thời phát hiện , xử lý các hành vi buôn lậu , vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới , nhất là các mặt hàng như ma túy , xăng đầu , khoáng sản , thuốc lá , gỗ , hàng tiêu dùng Phó Thủ tướng Thường trực cũng yêu cầu tăng cường kỷ luật , kỷ cương hành chính ; Cchấn chỉnh, xử lý nghiêm các hành vi nhũng nhiễu , tiêu cực , tham nhũng của cán bộ , công chức , viên chức ; Kiên quyết không có vùng cấm trong công tác phòng chống tội phạm , chống buôn lậu , gian lận thương mại và hàng giả. |
* Từ tham khảo:
- chấn động
- chấn động kế
- chấn hàn
- chấn hưng
- chấn khả
- chấn lật