| chấn động | đt. Vang động, làm ai nấy đều hay biết: Đồng quan sụt giá làm chấn-động giới thương-mãi // dt. (l): Run-động, day-trở, không ở yên vị-trí (vibration). |
| chấn động | - đgt. 1. Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh: Bom nổ chấn động một vùng. 2. Vang dội, làm kinh ngạc và náo động lên: Chiến thắng chấn động địa cầu. |
| chấn động | đgt. 1. Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh: Bom nổ chấn động một vùng. 2. Vang dội, làm kinh ngạc và náo động lên: Chiến thắng chấn động địa cầu. |
| chấn động | đgt (H. chấn: rung động; động: làm mạnh lên) Làm rung động mạnh: Lừng lẫy Điện-biên chấn động địa cầu (Tố-hữu). |
| chấn động | dt. (1) Về vật-lý học chỉ các thể lay qua chuyển lại ngoài vị-trí cân-bằng của nó. // Chấn-động hoàn-toàn. Chấn động dọc. |
| chấn động | bt. Làm vang-động: Tin-tức ấy đã chấn-động hoàn cầu. |
| chấn động | (cơ). 1. d. Chuyển động tuần hoàn, nghĩa là cứ sau cùng một thời gian gọi là chu kì thì trở lại đúng vị trí ban đầu. 2. đg. Vang động, khích động lòng người: Chấn động dư luận. |
| chấn động | Vang động cả lên: Việc âu-chiến năm xưa làm chấn động cả thế-giới. |
Nhưng khi bài ‘Những Giấc Mộng Của Một Người Mù’ đăng được ba kỳ thì số báo bán được tăng lên một cách khủng khiếp , làm chấn động thành phố Hà Nội. |
| Cho đến hôm ông giáo đến Tây Sơn thượng , nghĩa là một tuần sau ngày Kiên bị hành hung , Kiên vẫn chưa qua khỏi cơn chấn động thần kinh. |
| Ông giáo đau khổ nhìn con bị hành hạ bởi cơn chấn động vô hình ấy , tuyệt vọng không biết phải làm thế nào. |
| Nét mặt Kiên không nói được điều gì ! Chỉ tới lúc con bé Út rấm rứt khóc vì không được mang theo con mèo tam thể , và con bé lớn lấm lét nhìn ông giáo , chạy tới dỗ dành , lòng ông giáo mới chấn động Tự nhiên ông nhớ cảnh gia đình ông chạy nạn giữa đêm khuya và hình ảnh con bé lớn dỗ em giống y hình ảnh An cố vỗ về cho thằng Lãng khỏi khóc. |
| Ngọn đèn chao qua chao lại , khiến tôi có cảm giác như bốn bức vách nhà lung lay vì một sức chấn động dữ dội. |
| Những trang cuối của tiểu thuyết để lại cho mình nhiều chấn động mạnh hơn cả. |
* Từ tham khảo:
- chấn hàn
- chấn hưng
- chấn khả
- chấn lật
- chấn loát
- chấn lưu