| chấm mút | đt. Dùng đầu ngón tay chấm thức ăn rồi mút ngón tay: Ông Địa ăn chè chấm mút // (R) Dùng đũa chấm thức ăn rồi mút đũa, cách ăn không thật-tình, không đói hoặc không muốn ăn: Ngồi chấm mút chớ có ăn uống gì // (B) Ăn xén của công hoặc ăn hối-lộ chút ít: Làm chỗ đó có chấm mút gì được không? |
| chấm mút | đgt. 1. Ăn uống chút ít, tỏ ra kiểu cách: ngồi vào mâm, nhưng chỉ chấm mút chứ không ăn uống gì nhiều. 2. Xà xẻo bớt xén: Một số thủ kho cũng chấm mút hàng hoá, vật tư của nhà nước o chưa làm quản lí đã nghĩ chuyện chấm mút. |
| chấm mút | đgt Tham gia vào một vụ tham nhũng: Tuy nó chối băng, tôi vẫn không tin là nó không chấm mút trong vụ ấy. |
| chấm mút | đt. Chấm và mút, chỉ bộ ăn ít; ngb. Ăn lấy tiền của dân từng chút, ăn vặt vạnh: Thầy ở sở ấy, có tiếng là hay chấm mút. |
| chấm mút | 1. Ăn kiểu cách: Ngồi vào mâm chỉ chấm mút mà không ăn. 2. Xà-xẻo: Những kỳ-mục ở làng có tính hay chấm mút. |
| Làm bảo vệ nhàn tênh lại chấm chấm mút mút được tí nọ tí kia...". |
* Từ tham khảo:
- chấm phảy
- chấm phẩy
- chấm phết
- chấm than
- chấm thuỷ
- chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng nậy